Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Cơ sở Bệnh viện y học cổ truyền – Phục hồi chức năng

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường (gpmt) Cơ sở Bệnh viện y học cổ truyền – Phục hồi chức năng. Cơ sở được xây dựng đáp ứng nhu cầu hoạt động tối đa là 300 giường, tuy nhiên hiện nay cơ sở chỉ mới hoạt động với quy mô 180 giường.

Ngày đăng: 13-06-2024

76 lượt xem

MỤC LỤC

MỤC LỤC.......................................................................................................................1

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ KÝ HIỆU VIẾT TẮT.........................................................3

DANH MỤC BẢNG BIỂU.............................................................................................4

DANH MỤC HÌNH ẢNH...............................................................................................5

CHƯƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ ...........................................................6

1. Tên chủ cơ sở:..............................................................................................................6

2. Tên cơ sở: ....................................................................................................................6

2.1. Địa điểm cơ sở..........................................................................................................6

2.2. Văn bản thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi

trường, phê duyệt cơ sở ...................................................................................................6

2.3. Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường,

các giấy phép môi trường thành phần .............................................................................7

2.4. Quy mô của cơ sở (Phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công)

.........................................................................................................................................7

3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở:..................................................8

3.1. Công suất hoạt động của cơ sở.................................................................................8

3.1.1. Quy mô diện tích...................................................................................................8

3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở ................................................................................10

3.3. Sản phẩm của cơ sở:...............................................................................................10

4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung

cấp điện, nước của cơ sở................................................................................................11

5. Các thông tin khác liên quan đến cơ sở.....................................................................16

5.2. Nhu cầu sử dụng lao động......................................................................................16

CHƯƠNG II: SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU

TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG ............................................................................................17

1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh,

phân vùng môi trường: ..................................................................................................17

2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường:.............................17

CHƯƠNG III: KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO

VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ.................................................................................20

1. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước mưa........................20

1.1. Thu gom, thoát nước mưa: .....................................................................................20

1.2. Thu gom, thoát nước thải: ......................................................................................21

1.3. Xử lý nước thải:......................................................................................................22

2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải...................................................................29

2.1. Giảm thiểu ô nhiễm khí thải và mùi phát sinh từ khu vực HTXLNT và khu tập

trung CTR......................................................................................................................30

2.2. Giảm thiểu ô nhiễm do hóa chất bay hơi................................................................30

2.2. Giảm thiểu khí thải từ máy phát điện.....................................................................31

2.3. Giảm thiểu khí thải khu vực khám chứa bệnh, xét nghiệm....................................32

3. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường..............................33

4.1 Đối với chất thải lây nhiễm .....................................................................................34

5. Công trình , biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung.................................................36

6. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường..................................................37

7. Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác:........................................................43

8. Các nội dung thay đổi so với giấy phép môi trường đã được cấp.............................45

CHƯƠNG IV: NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG................46

1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải ...........................................................46

1.1 Nguồn phát sinh nước thải.......................................................................................46

1.2 Dòng nước thải xả vào nguồn tiếp nhận, nguồn tiếp nhận nước thải, vị trí xả thải 46

1.3. Lưu lượng xả nước thải tối đa ................................................................................46

1.4. Dòng nước thải.......................................................................................................46

1.5. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải...46

1.6. Vị trí, phương thức xả thải .....................................................................................47

2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải ..............................................................47

3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung...............................................48

CHƯƠNG V: KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ .....................49

1. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải..........................................49

CHƯƠNG VI: CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ.......54

1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải:.......................................54

2. Chương trình quan trắc chất thải định kỳ..................................................................54

3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm: ................................................55

CHƯƠNG VII: KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

ĐỐI VỚI CƠ SỞ ...........................................................................................................56

CHƯƠNG VIII: CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ ..........................................................57

PHỤ LỤC BÁO CÁO ...................................................................................................58

CHƯƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ

1. Tên chủ cơ sở:

Bệnh viện Y Học Cổ Truyền – Phục Hồi Chức Năng

- Địa chỉ văn phòng: ......, đường Võ Văn Kiệt, phường Phú Hài, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.

- Người đại diện: ....... Chức vụ: Phó giám đốc phụ trách

- Điện thoại: ....... Fax: ..........

- Quyết định số 2792/QĐ-UBND ngày 03/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Bệnh viên Y học Cổ truyền – Phục hồi chức năng .......... phường Phú Hài, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.

- Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 19/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung dự án đầu tư xây dựng công trình Bệnh viện Y học cổ truyền – Phục hồi chức năng ..... trong đó điều chỉnh hệ thống xử lý nước thải từ 60 m3/ngày đêm lên 250 m3/ngày đêm.

2. Tên cơ sở:

“ Bệnh viện Y học Cổ Truyền – Phục Hồi Chức Năng”

2.1. Địa điểm cơ sở

Địa điểm của cở sở:........, đường Võ Văn Kiệt, phường Phú Hài, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.

2.2. Văn bản thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường, phê duyệt cơ sở

- Quyết định số 2792/QĐ-UBND ngày 03/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Bệnh viên Y học Cổ truyền – Phục hồi chức năng  tại, phường Phú Hài, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.

- Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày 16 tháng 09 năm 2011 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc thu hồi và giao đất cho Bệnh viện Y học cổ truyền- Phục hồi chức năng tại địa chỉ ......., đường Võ Văn Kiệt, phường Phú Hài, thành phố Phan Thiết tỉnh Bình Thuận.

- Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 19/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung dự án đầu tư xây dựng công trình Bệnh viện Y học cổ truyền – Phục hồi chức năng ...... trong đó điều chỉnh công suất hệ thống xử lý nước thải từ 60 m3/ngày đêm lên 250 m3/ngày đêm.

- Quyết định số 3288/QĐ-UBND ngày 08/10/2014 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc đổi tên Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bình Thuận thành Bệnh viện Y học cổ truyền – Phục hồi chức năng .........

- Quyết định số 963/QĐ –UBND ngày 08 tháng 04 năm 2015 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc giao đất bổ sung cho Bệnh viện Y học Cổ truyền – Phục hồi chức năng tỉnh để điều chỉnh ranh giới khu đất bệnh viện tại Khu dân cư Hùng Vương 2A, đường Võ Văn Kiệt, phường Phú Hài, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.

- Quyết định số 03/QĐ-SYT ngày 03/01/2017 của Sở Y tế tỉnh Bình Thuận về việc giao chỉ tiêu kế hoạch y tế năm 2017.

- Công văn số 288/SYT-KHTC ngày 06/02/2017 của Sở Y tế tỉnh Bình Thuận về việc bổ sung chỉ tiêu kế hoạch y tế năm 2017.

- Quyết định số 3353/QĐ-UBND ngày 22/11/2017 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc phê duyệt Đề án bảo vệ môi trường chi tiết của Bệnh viện Y học cổ truyền – Phục hồi chức năng tỉnh Bình Thuận.

- Giấy phép xả thải vào nguồn nước số 1012/GP-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2019 của UBND tỉnh Bình Thuận cho phép Bệnh viện y học Cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Bình Thuận được xả thải vào nguồn nước.

- Cơ sở đã được UBND tỉnh Bình Thuận cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại ngày 22 tháng 09 năm 2017, mã số QLCTNH: 60.000371.T (cấp lần 1).

2.3. Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, các giấy phép môi trường thành phần

- Quyết định số 3353/QĐ-UBND ngày 22/11/2017 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc phê duyệt Đề án bảo vệ môi trường chi tiết của Bệnh viện Y học cổ truyền – Phục hồi chức năng.

- Giấy phép xả thải vào nguồn nước số 1012/GP-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2019 của UBND tỉnh Bình Thuận cho phép Bệnh viện y học Cổ truyền- Phục hồi chức năng được xả thải vào nguồn nước.

- Cơ sở đã được UBND tỉnh Bình Thuận cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại ngày 22 tháng 09 năm 2017, mã số QLCTNH: 60.000371.T (cấp lần 1).

2.4. Quy mô của cơ sở (Phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công)

- Vốn đầu tư của cơ sở: 137.986.000.000 đồng. Theo quy định tại khoản 4, điều 09 của Luật Đầu tư công số: 39/2019/QH14 ngày 13/06/2019, cơ sở thuộc lĩnh vực y tế có tổng mức đầu tư từ 45 tỷ đồng đến dưới 800 tỷ đồng thuộc cơ sở Nhóm B.

- Cơ sở thuộc khoản 2 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường: Cơ sở thuộc nhóm II (Theo điều I.2 Phụ lục IV nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022)

-     Theo quy định tại khoản 1 Điều 39 và điểm a khoản 3 Điều 41 Cơ sở thuộc đối tượng phải lập giấy phép môi trường do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận cấp.

- Nhằm tuân thủ Luật Bảo vệ môi truờng số 72/2020/QH14 và các quy định hiện hành, Bệnh viện Y học cổ truyền – Phục hồi chức năng tiến hành lập Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi truờng cho “Bệnh viện Y học cổ truyền – Phục hồi chức năng”. Báo cáo được viết theo phụ lục X Nghị định 08/2022/NĐ-CP Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật bảo vệ môi trường.

3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở:

3.1. Công suất hoạt động của cơ sở

3.1.1. Quy mô diện tích

Tổng diện tích sử dụng đất của Cơ sở “Bệnh viện Y học cổ truyền – Phục hồi chức năng ....." là 29.934 m2 theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất BE 460551, CC 625159, CC 625160. Tứ cận của khu đất như sau:

- Phía Đông: giáp đường Tôn Thất Tùng

- Phía Tây: giáp đường Tuệ Tĩnh

- Phía Bắc: giáp đất của dân

- Phía Nam: giáp đường Võ Văn Kiệt

Hình 1.1. Vị trí bệnh viện Y học cổ truyền – Phục hồi chức năng

3.1.2 Quy mô hoạt động

- Căn cứ Quyết định số 03/QĐ-SYT ngày 03 tháng 01 năm 2017 của Giám đốc Sở Y tế về việc giao chỉ tiêu kế hoạch y tế năm 2017, cơ sở được xây dựng đáp ứng nhu cầu hoạt động tối đa là 300 giường, tuy nhiên hiện nay cơ sở chỉ mới hoạt động với quy mô 180 giường.

- Toàn Trung tâm Y tế gồm 07 phòng chức năng và 12 khoa chuyên môn. Các hạng mục của Cơ sở được xây dựng hoàn thành, đưa vào hoạt động bao gồm:

Bảng 1- 2 Các hạng mục công trình của Bệnh viện Y học cổ truyền – Phục hồi chức năng

3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở

- Cơ sở tiếp nhận các bệnh nhân, người mắc bệnh trên địa bàn thành phố Phan Thiết nói riêng của tỉnh Bình Thuận nói chung. Tùy thuộc vào tính chất của bệnh nhân (nặng hay nhẹ) Cơ sở tiến hành khám chữa bệnh nội trú hay ngoại trú cho bệnh nhân. Đồng thời tiếp nhận môi trường hợp cấp cứu bệnh nhân nặng, bệnh phức tạp do người bệnh tự đến hoặc do cơ sở y tế có liên quan chuyển đến.

- Tổ chức cấp cứu, khám bệnh, điều trị nội trú, ngoại trú, chăm sóc, phục hồi chức năng bằng y học cổ truyền và y học hiện đại theo quy định. Chú trọng sử dụng thuốc nam, châm cứu, xoa bóp, bấm huyệt và các phương pháp điều trị khác theo đúng quy chế chuyên môn.

- Tổ chức khám và chứng nhận sức khỏe theo quy định tại Thông tư số 13/2007/TT-BYT ngày 21/11/2007 của Bộ Y tế hướng dẫn khám sức khỏe.

- Nghiên cứu khoa học, bảo tồn và phát triển y, dược học cổ truyền, phục hồi chức năng.

- Triển khai nghiên cứu khoa học, nghiên cứu kế thừa, nghiên cứu ứng dụng và kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại.

- Phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức nghiệm thu, đánh giá tính an toàn của các đề tài nghiên cứu khoa học về y, dược học cổ truyền, phục hồi chức năng trong tỉnh.

- Phối hợp với các đơn vị có liên quan tham mưu cho gián đốc Sở Y tế xây dựng và triển khai thực hiện kế hoạch bảo tồn, phát triển y, dược học cổ truyền trên địa bàn.

- Chuyển giao các kết quả nghiên cứu khoa học, bảo tồn, kế thừa, ứng dụng theo quy định của pháp luật.

3.3. Sản phẩm của cơ sở:

Cơ sở hoạt động trong lĩnh vực y tế với nhiệm vụ khám chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe cộng đồng. Bệnh viện Y học cổ truyền – Phục hồi chức năng tỉnh Bình Thuận đi vào hoạt động từ tháng 02 năm 2015, với quy mô giường bệnh ban đầu là 300 giường. Tuy nhiên , hiện nay Cơ sở hoạt động với quy mô 180 giường bệnh theo Quyết định số 03/QĐ-SYT ngày 03/01/2017 của Sở Y tế về việc giao chỉ tiêu kế hoạch y tế năm 2017 cho Bệnh viện Y học cổ truyền – Phục hồi chức năng tỉnh Bình Thuận. Tương lai Bệnh viện chưa có ý nâng mức giường bệnh lên và duy trì ở 180 giường bệnh.

4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở

vNhu cầu sử dụng nguyên nhiên liệu của cơ sở

Các dụng cụ, thiết bị phục vụ cho hoạt động của Cơ sở theo thống kê đến nay được trình bày chi tiết trong bảng sau:

Bảng 1- 3 Danh mục trang thiết bị của cơ sở

vNhu cầu sử dụng nguyên, nhiên liệu

Nguyên liệu chính được sử dụng tại Cơ sở là thuốc và các chế phẩm y tế dùng để khám và điều trị bệnh.

Lượng dầu DO phục vụ cho máy phát điện dự phòng khoảng 1.200 lít/năm

vNhu cầu sử dụng hóa chất:

Bảng 1- 4. Nhu cầu sử dụng hóa chất

vNhu cầu sử dụng nước:

-     Nước cấp cho cán bộ y tế, người lao động

Hiện nay Cơ sở hoạt động với 170 cán bộ viên chức, người lao động. Nhu cầu nước cấp phục vụ cho sinh hoạt của công nhân viên được tính theo tiêu chuẩn dùng nước 200 lít/người.ngày . Theo TCXD 33:2006 “Cấp nước - Mạng lưới đường ống và công trình ”. Nhu cầu cấp nước sinh hoạt cán bộ y tế người lao động như sau Qnv = [170 người ´ 200 lít] = 34 m3/ngày.

Nước cấp cho hoạt động khám chữa bệnh ngoại trú:

Tổng lượt khám ngoại trú theo thống kê là 87 lượt/ ngày. Nhu cầu nước cấp phục vụ cho sinh hoạt của bệnh nhân khám chữa bệnh ngoại trú được tính theo tiêu chuẩn dùng nước là 15 lít/ người.ngày (theo tiêu chuẩn xây dựng TCXDVN 33:2006 ngày 17/3/2006 của Bộ Xây dựng về “Cấp nước – mạng lưới đường ống và công trình”).

Nhu cầu cấp nước cho hoạt động khám chữa bệnh ngoại trú như sau: QNT1= 87 người x 15 lít/người.ngày = 1305 lít/ngày = 1,31 m3/ngày

-     Nước cấp cho 180 giường bệnh nội trú

Số lượng giường bệnh tại Cơ sở hiện tại là 180 giường, nhu cầu nước cấp phục vụ cho tất cả các hoạt động y tế cho 01 giường bệnh được tính theo tiêu chuẩn thiết kế TCVN 4513-1988 Bảng 1 Mục 3.2 – tiêu chuẩn dùng nước cho một giường bệnh là: 250-300 lít/giường.ngày (bao gồm tất cả các hoạt động y tế cho 01 giường bệnh như nước dùng cho nhà ăn, phòng xét nghiệm, phòng chụp X- quang, nước cho người nhà bệnh nhân,...Nhu cầu cấp nước cho 180 giường bệnh là QNT2 = [180 giường ´ 250 lít/giường.ngày/1000] = 45 m3/ngày.

Ngoài nhu cầu sử dụng nước trên, cơ sở còn có nhu cầu sử dụng nước phục vụ tưới cây, với diện tích cây xanh 21.976 m2. Theo QCVN 01:2008/BXD, lưu lượng nước tưới cây được tính toán: 1 lít/m2/1.000´ 21.976 m2 = 21.976 lít/ngày ~ 22m3/ngày.

Nước dành cho PCCC: Theo TCVN 2622:1995- Phòng cháy, chống cháy cho nhà và công trình – Yêu cầu thiết kế giả thiết xảy ra 1 đám cháy đồng thời với tiêu chuẩn cấp nước chữa cháy là 15l/s chữa cháy liên tục trong 60 phút. Lượng nước chữa cháy Qcc= 1 x15 l/s x 60 phút x 60s = 54 m3.

Bảng 1- 5 Nhu cầu sử dụng và xả nước thải

( Nguồn: Bệnh viện Y học cổ truyền – Phục hồi chức năng )

Tổng lượng nước lớn nhất cần cung cấp cho sinh hoạt và hoạt động khám chữa bệnh ứng với quy mô 180 giường bệnh là: Qmax = Kngày.max x Q = 1,1 x 80,31= 88 m3/ngày.đêm (Với hệ sống không điều hòa Kngày.max = 1,1). Lượng xả thải trung bình đạt 65% nước cấp thực tế của bệnh viện là 57,2 m3/ngày.đêm

vNhu cầu sử dụng điện:

Các hoạt động sử dụng điện của Cơ sở gồm: hoạt động chiếu sáng, vận hành các thiết bị y tế trong khám chứa bệnh, vận hành hệ thống xử lý nước thải. Căn cứ vào hóa đơn tiền điện năm 2023, nhu cầu sử dụng điện cho hoạt động của Cơ sở bình quân 29.482 kWh/tháng.

Nhu cầu sử dụng điện: Cơ sở sử dụng nguồn điện lưới Quốc gia 3 pha 220/380V do Công ty Điện lực Bình Thuận cung cấp, qua tủ điện tổng và phân phối đến từng khoa, phòng và các thiết bị dùng điện.

Ngoài ra, Cơ sở đã đầu tư máy phát điện dự phòng công suất 500 KVA đảm bảo các hoạt động khám điều trị bệnh luôn duy trì liên tục.

>>> XEM THÊM: Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư nhà máy chế biến nông sản và thủy sản đông lạnh

HOTLINE - 0903 649 782

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ & THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG

 

Địa chỉ: 28B, Mai Thị Lựu, P. Đa Kao, Quận 1, TP.HCM 

Hotline:  0903 649 782 - 028 3514 6426

Email:  nguyenthanhmp156@gmail.com

Website: www.minhphuongcorp.com

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha

FANPAGE

HOTLINE

HOTLINE:
0903 649 782

 nguyenthanhmp156@gmail.com