Mẫu giấy phép môi trường mới nhất dự án nhà máy sản xuất các sản phẩm bằng nhựa công suất 8.000.000 sản phẩm/ năm

Căn cứ Luật Bảo Vệ Môi Trường 2020 và căn cứ ghị định 08/2022/NĐ-CP quy định về đối tượng, thời hạn, thời điểm và thẩm quyền thực hiện giấy phép môi trường. Dịch vụ lập hồ sơ đề xuất cấp giấy phép môi trường theo quy định mới nhất - Minh Phương Corp. Mẫu hồ sơ GPMT dự án nhà máy sản xuất các sản phẩm bằng nhựa.

Ngày đăng: 11-01-2024

304 lượt xem

Mẫu hồ sơ đề xuất cấp giấy phép môi trường dự án nhà máy sản xuất sản phẩm bằng nhựa công suất 8.000.000 sản phẩm/năm

Nội dung giấy phép môi trường gồm những gì

MỤC LỤC.. i

DANH MỤC TỪ NGỮ VIẾT TẮT.. iv

DANH MỤC BẢNG.. v

DANH MỤC HÌNH.. vii

MỞ ĐẦU.. 1

CHƯƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ.. 2

1. Tên chủ cơ sở. 2

2. Tên cơ sở. 2

2.1. Địa điểm cơ sở. 2

2.1.1. Vị trí hành chính và ranh giới tiếp giáp. 2

2.2.2. Hiện trạng quản lý, sử dụng đất của cơ sở. 4

2.2. Các văn bản pháp lý, thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép liên quan đến môi trường, phê duyệt dự án. 4

2.3. Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, các giấy phép môi trường thành phần. 5

2.4. Quy mô của cơ sở. 5

2.4.2. Vốn đầu tư của cơ sở. 7

3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở. 7

3.1. Công suất hoạt động của cơ sở. 7

3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở. 7

3.2.1. Quy trình sản xuất các sản phẩm bằng nhựa. 7

3.2.2. Danh mục máy móc thiết bị sản xuất 13

3.3. Sản phẩm của cơ sở. 13

4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước. 15

4.1. Nhu cầu sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu và hóa chất của dự án. 15

4.2. Nhu cầu sử dụng nước. 21

4.3. Nhu cầu sử dụng điện. 23

4.4. Nhu cầu sử dụng lao động. 24

CHƯƠNG II: SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG.. 25

1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường. 25

2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường. 26

CHƯƠNG III: KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ.. 32

1. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 32

1.1. Thu gom, thoát nước mưa. 32

1.2. Thu gom, thoát nước thải 33

1.2.1. Nguồn phát sinh nước thải 33

1.2.2. Công trình thu gom, thoát nước thải 34

1.3. Xử lý nước thải 35

2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải 43

2.1. Nguồn phát sinh bụi, khí thải tại cơ sở. 43

2.2. Biện pháp giảm thiểu bụi, khí thải 53

3. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường. 58

3.1. Đối với chất thải rắn sinh hoạt 58

3.2. Đối với chất thải rắn công nghiệp thông thường. 59

4. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại 60

4.1. Khối lượng chất thải nguy hại phát sinh. 60

4.2. Biện pháp lưu giữ và xử lý. 61

5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung, nhiệt độ. 62

5.1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, nhiệt độ. 62

5.2. Biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, nhiệt độ. 63

6. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường. 65

6.1. Biện pháp an toàn lao động, phòng ngừa ngộ độc thực phẩm.. 65

8. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. 71

1. Nội dung đề nghị cấp giấy phép đối với nước thải 72

1.1. Nguồn phát sinh nước thải: 72

1.2. Dòng nước thải xả vào nguồn tiếp nhận, nguồn tiếp nhận nước thải, vị trí xả nước thải: 72

1.3. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải: 73

2. Nội dung đề nghị cấp giấy phép đối với khí thải 73

2.2. Dòng nước thải xả vào nguồn tiếp nhận, nguồn tiếp nhận nước thải, vị trí xả nước thải: 74

3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung. 74

3.1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung. 74

3.2. Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung. 74

4. Nội dung đề nghị cấp phép đối với chất thải 75

4.1. Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại (CTNH) phát sinh thường xuyên. 75

4.2. Khối lượng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường phát sinh. 76

4.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt và chất thải khác. 76

Chương V: KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ.. 77

1. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải 77

2. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với bụi, khí thải 78

Chương VI: CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ.. 79

1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải 79

2. Chương trình quan trắc chất thải theo quy định của pháp luật. 82

2.1. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ và quan trắc tự động, liên tục nước thải 82

2.2. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ và quan trắc tự động, liên tục đối với khí thải 82

3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm... 82

Chương VII: KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ.. 83

Chương VIII: CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ.. 84

Mẫu giấy phép môi trường mới nhất

Căn cứ Luật Bảo Vệ Môi Trường 2020 và căn cứ ghị định 08/2022/NĐ-CP quy định về đối tượng phải có giấy phép môi trường, thời hạn, thời điểm và thẩm quyền thực hiện giấy phép môi trường. Dịch vụ lập giấy phép môi trường theo quy định mới nhất.

CHƯƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ

1. Tên chủ cơ sở

2. Tên cơ sở

Dự án đầu tư nhà máy sản xuất các sản phẩm bằng nhựa công suất 8.000.000 sản phẩm/năm tương đương 2.778 tấn sản phẩm/năm và sản xuất, gia công các sản phẩm bằng kim loại cho máy móc thiết bị dân dụng, điện công nghiệp công suất 1.500.000 sản phẩm/năm tương đương 925 tấn sản phẩm/năm (trong quy trình sản xuất không bao gồm công đoạn xi mạ)”.

2.1. Địa điểm cơ sở

2.1.1. Vị trí hành chính và ranh giới tiếp giáp

2.2.2. Hiện trạng quản lý, sử dụng đất của cơ sở

Công ty TNHH thuê nhà xưởng đã được xây dựng sẵn của Công ty TNHH để thành lập nhà máy. Các nhà xưởng được thuê gồm:

  • Nhà xưởng 01: diện tích sử dụng nhà xưởng là 4.455,6 m2 theo phụ lục hợp đồng thuê nhà xưởng 

  • Nhà xưởng 02: diện tích sử dụng nhà xưởng là 6.716,56 m2 theo phụ lục hợp đồng thuê nhà xưởng 

(Các hợp đồng cho thuê nhà xưởng đính kèm Phụ lục 1)

2.2. Các văn bản pháp lý, thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép liên quan đến môi trường, phê duyệt dự án

  • Công ty thuê nhà xưởng đã có sẵn để thực hiện dự án nên không xây dựng thêm công trình hạ tầng mà chỉ tiến hành lắp đặt máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất.

2.3. Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, các giấy phép môi trường thành phần

  • Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường số cho dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm bằng nhựa, công suất: 7.200.000 sản phẩm/năm (tương đương 2.500 tấn sản phẩm/năm); sản xuất ốp lưng tivi bằng kim loại công suất 1.200.000 sản phẩm/năm (tương đương 740 tấn sản phẩm/năm)” tại tỉnh;

  • Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường số của dự án Nhà máy sản xuất các sản phẩm bằng nhựa, công suất: 8.000.000 sản phẩm/năm tương đương 2.778 tấn sản phẩm/năm và sản xuất ốp lưng tivi bằng kim loại công suất 1.500.000 sản phẩm/năm tương đương 925 tấn sản phẩm/năm (trong quy trình sản xuất không bao gồm công đoạn xi mạ)” tại tỉnh.

  • Sổ đăng kí chủ nguồn thải chất thải nguy hại.

2.4. Quy mô của cơ sở

Quy mô của cơ sở thuộc nhóm B theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công (theo Phụ lục I Nghị định 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ). Quy mô cụ thể như sau:

2.4.1. Quy mô sử dụng đất và các hạng mục công trình của cơ sở

Cơ sở hoạt động tại nhà xưởng số 01, số 02 đã được xây dựng hoàn chỉnh nằm tách biệt với các nhà xưởng khác và nằm trên khu nhà xưởng cho thuê tổng diện tích đất 71.222,60 m2 của Công ty TNHH.

Khu đất 71.222,60 m2 đã được Công ty TNHH xây dựng đầy đủ các hạng mục như: sân đường nội bộ, giao thông, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, hệ thống xử lý nước thải, hệ thống PCCC khu nhà xưởng, công trình cây xanh, thảm cỏ trong khu. Khu nhà xưởng cho thuê của Công ty có cơ cấu sử dụng đất như sau:

Bảng 1.1.Cơ cấu sử dụng đất của khu nhà xưởng cho thuê thuộc Công ty TNHH

Bảng 1.2.Các hạng mục công trình chính của Công ty TNHH (Nguồn: Công ty TNHH)

Bảng 1.3.Bố trí phân khu chức năng nhà xưởng 01

Bảng 1.4.Bố trí phân khu chức năng tại nhà xưởng 02

3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở

3.1. Công suất hoạt động của cơ sở

Cơ sở sản xuất các sản phẩm bằng nhựa công suất 8.000.000 sản phẩm/năm tương đương 2.778 tấn sản phẩm/năm và sản xuất, gia công các sản phẩm bằng kim loại cho máy móc thiết bị dân dụng, điện công nghiệp công suất 1.500.000 sản phẩm/năm tương đương 925 tấn sản phẩm/năm. Hiện tại dự án đang hoạt động sản xuất ổn định với công suất không thay đổi so với Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường.

3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở

3.2.1. Quy trình sản xuất các sản phẩm bằng nhựa

Các sản phẩm bằng nhựa: khuôn vỏ tivi, bảng nối tivi, khung trước, giá đỡ, vỏ bảo vệ và giá treo tivi đều có cùng quy trình sản xuất, chỉ khác từng loại khuôn khác nhau sẽ cho ra từng loại sản phẩm khác nhau:

Quy trình sản xuất sản phẩm bằng nhựa

Hình 1.1.Quy trình sản xuất các sản phẩm bằng nhựa - Hồ sơ GPMT dự án nhà máy sản xuất các sản phẩm bằng nhựa

   Thuyết minh quy trình sản xuất:

Nguyên liệu đầu vào là hạt nhựa nguyên sinh ABS/MABS/PC/HIPS, hạt nhựa màu. Các hạt nhựa này tại bồn chứa sẽ được hút vào bồn trộn (tùy theo từng chi tiết mà có tỷ lệ phối trộn khác nhau). Trong quá trình này sẽ phát sinh bụi nhựa. Tuy nhiên, quá trình này được thực hiện theo mẻ, trong thời gian ngắn và trong bồn trộn kín nên bụi phát sinh không đáng kể. Sau đó hỗn hợp nhựa được hút vào máy sấy, tại đây các hạt nhựa được sấy dưới nhiệt độ 60-800C (gia nhiệt bằng điện).

Sau đó sẽ được hút vào phễu của máy đùn, nhiệt (gia nhiệt bằng điện) sẽ được truyền vào trục vít để làm chảy hạt nhựa giúp dễ ép và dễ tạo hình sản phẩm. Nhiệt sẽ được cài đặt tự động và sẽ tự tắt khi đủ nhiệt từ 1800C - 2400C.

Hỗn hợp nhựa đùn nóng chảy sẽ được ép khuôn định hình (tùy vào từng loại sản phẩm mà có khuôn khác nhau).

Tại khuôn ép định hình, cấp nhiệt độ từ 1800C - 2400C (hệ thống cấp nhiệt sử dụng điện) để làm nóng, nung chảy và tạo thành vật liệu nhựa nóng chảy ở dạng dẻo dễ nén ép và dễ tạo hình cho sản phẩm. Vật liệu nhựa nóng chảy được phun đều nhờ hệ thống các khối phun (đầu phun) tự động vào hệ thống khuôn rập hình (theo kích thước và hình dạng khuôn đã định sẵn) để tạo hình cho sản phẩm. Ngay tại khuôn ép có thiết kế các lỗ dẫn thu hồi hơi nóng qua đường ống dẫn đưa về tháp giải nhiệt, sau đó đường ống lạnh cấp hơi khí lạnh về máy ép để tuần hoàn nên hơi nhựa và nhiệt thừa không phát tán ra môi trường làm việc.

Toàn bộ quá trình hút nguyên liệu vào phễu, ép khuôn và làm nguộn sản phẩm đều được thực hiện trong máy ép nhựa khép kín.

 Máy ép nhựa

Bán sản phẩm trong khuôn sẽ được làm nguội gián tiếp bằng cách cho nước chảy qua khuôn (nước chỉ theo đường ống chảy xung quanh khuôn, không tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm) và được lấy ra ngoài bằng robot tự động. Quá trình giải nhiệt chỉ sử dụng nước, không sử dụng bất kỳ hóa chất nào. Nước làm mát được tuần hoàn tái sử dụng định kỳ 3 tháng xả cặn 1 lần.

Sản phẩm sau khi hoàn thành được công nhân cắt tỉa biên (cắt thủ công) loại bỏ các phần dư thừa. Sau đó sản phẩm được đưa qua máy vệ sinh để rửa sản phẩm bằng nước sạch trong vòng 3 giây. Quá trình rửa được thực hiện trong bằng chuyền khép kín.

Sản phẩm được sấy khô dưới nhiệt độ 60-800C (gia nhiệt bằng điện), tiếp đến công nhân sẽ dán miếng màng PE bảo vệ trước khi qua công đoạn in tem nhãn bằng phương pháp in lụa.

Tại công đoạn in, sản phẩm được áp khung mẫu in vào trước khi được quét 1 lớp mực in lên khung mẫu để sản phẩm hiện ký hiệu sản phẩm đúng như yêu cầu.

Kết thúc quá trình in, sản phẩm sẽ được phơi khô tự nhiên tại bàn in từ 2-3 giây sau đó sản phẩm được đưa về bộ phận kiểm tra.

Các sản phẩm không đạt và vụn nhựa được chuyển qua máy nghiền để thu nhỏ kích thước, sử dụng lại cho quá trình sản xuất.

Sản phẩm đạt được đóng gói, lưu kho thành phẩm chờ xuất hàng.

Xem thêm: Báo cáo ĐTM của dự án nhà máy sản xuất vật liệu composite và điện tử

Dịch Vụ Giấy Phép Môi Trường - Làm Giấy Phép Môi Trường 2024 theo quy định mới nhất  - Minh Phương Corp - Mọi chi tiết liên hệ 0903 649 782

GỌI NGAY - 0907957895

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ & THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG 
Địa chỉ: 28 B Mai Thị Lựu, P. Đa Kao, Quận 1, TP.HCM 
Hotline: 028 3514 6426 - 0903 649 782  - 0914526205
Email:  nguyenthanhmp156@gmail.com , thanhnv93@yahoo.com.vn 
Website: www.minhphuongcorp.com

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha

HOTLINE

HOTLINE:
0907957895

FANPAGE