Phương án di dời nhà máy sản xuất nhôm hợp kim

Chủ đầu tư xin được thực hiện dự án di dời Nhà máy sản xuất hợp kim nhôm tại xã Tóc Tiên, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Ngày đăng: 20-06-2020

59 lượt xem

ĐỀ XUẤT DỰ ÁN ĐẦU TƯ

(Kèm theo công văn xin đề nghị thực hiện dự án đầu tư số: 01/CV-DA BG 
ngày    tháng 06  năm 2020)

I. NHÀ ĐẦU TƯ:

Chi nhánh Công ty Cổ phần Bạch Gia

Xin đề nghị thực hiện dự án đầu tư với các nội dung như sau:

II. ĐỀ XUẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI NỘI DUNG CỤ THỂ NHƯ SAU:

1. Tên dự án, địa điểm thực hiện dự án:

1.1. Tên dự án: Nhà máy sản xuất hợp kim nhôm.

1.2. Địa điểm thực hiện dự án:

Hiện nay, xung quanh nhà máy sản xuất hợp kim nhôm hiện hữu của Công ty có dân cư tập trung đông đúc nên vị trí sản xuất của dự án đã không còn phù hợp với quy hoạch đất phục vụ sản xuất tại địa điểm ấp 5, xã Tóc Tiên, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Mặt khác, Công suất đăng ký trong Bản cam kết bảo vệ môi trường của Dự án tại địa chỉ ấp 5, xã Tóc Tiên, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu là 850 tấn sản phẩm/năm, với 50 công nhân hoạt động 03 ca (08 tiếng/ca). Thêm vào đó, Công ty muốn đầu tư nâng cấp mở rộng sản xuất, cải thiện lại hệ thống xử lý khí thải của dự án, mà diện tích xưởng hiện tại lại không đáp ứng được vấn đề này đồng thời tạo thêm công ăn việc làm cho người lao động tại địa phương, cải thiện điều kiện kinh tế. Chủ đầu tư đề xuất 02 vị trí để di dời nhà máy như sau:

Phương án 1 (PA chọn): Vị trí dự kiến di dời tới là khu đất thửa đất số 189, tờ bản đồ số 27 tại xã Tóc Tiên, thị trấn Phú Mỹ diện tích 14.831 m2 có đủ điều kiện đáp ứng nhu cầu sản xuất và diện tích để thực hiện dự án.

Phương án 2 (PA dự phòng): Bên cạnh đó, Chủ đầu tư có đề xuất thêm 01 địa điểm thuộc thửa số 183 tờ bản đồ số 27 (đính kèm Giấy CN QSDĐ photo) tọa lạc ngay sát cạnh khu xử lý chất thải tập trung Tóc Tiên xã Tóc Tiên, thị trấn Phú Mỹ với diện tích 6,456 m2.

2. Mục tiêu dự án:

STT

Mục tiêu hoạt động

Tên ngành

(Ghi tên ngành cấp 4 theo VSIC)

Mã ngành theo VSIC

(Mã ngành cấp 4)

Mã ngành CPC (*)

1

Hoạt động thu gom, xử lý và tái chế phế liệu

Tái chế phế liệu kim loại

38301

 

 

 

Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại

 

46697

 

 

 

Bán buôn kim loại khác

46623

 

2

Sản xuất hợp kim nhôm

Đúc kim loại

243

 

 

 

Đúc kim loại màu

24320

 

+ Mục tiêu đầu tư dự án là Trên cơ sở di dời dự án “Xưởng sản xuất hợp kim nhôm” tại ấp 5, xã Tóc Tiên, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu sang khu vực mới tại xã Tóc Tiên, thị trấn Phú Mỹ để phù hợp cho hoạt động sản xuất chủ đầu tư mở rộng nâng công suất để thực hiện đầu tư xây dựng Nhà máy sản xuất hợp kim nhôm công suất 4.500 tấn/năm từ nguồn nguyên liệu nhôm phế liệu trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu với công nghệ hiện đại, thân thiện môi trường, không gây ảnh hưởng nghiêm trọng tới môi trường, góp phần từng bước cải thiện chất lượng môi trường.

3. Quy mô đầu tư:

- Nhà máy sản xuất hợp kim nhôm  bao gồm:

+ Dây chuyền sản xuất hợp kim nhôm công suất 4.500 tấn/ngày.

+ Nhà văn phòng; nhà bảo vệ, cổng, hàng rào…

+ Tạo việc làm cho khoảng 70 lao động trong khu vực địa phương.

- Quy mô dự án: Xây dựng Nhà máy sản xuất hợp kim nhôm có công suất 4.500 tấn/ngày trên cơ sở di dời xưởng sản xuất cũ.

Công suất khởi điểm: Kể từ lúc nhà máy bắt đầu hoạt động công xuất và khả năng sản xuất của nhà máy dự kiến sẽ đạt 40% công suất thiết kế trong năm đầu tiên, năm thứ 2 đạt 60% công suất, năm thứ 3 đạt 80% công suất,từ năm thứ 4 trở lên đạt 100% công suất.

Công suất ổn định: khi nhà máy đi vào hoạt động ổn định, khả năng xử lý nhôm phế liệu với công suất là 4.500 tấn/ngày.

- Diện tích đất, mặt nước, mặt bằng dự kiến sử dụng: 14.831 m2

- Quy mô kiến trúc xây dựng, sản phẩm, dịch vụ dự án cung cấp:

 TT

 Hạng mục chi phí

 ĐV

 Khối lượng

 

 Phần xây nhà máy

 

 

1

Nhà xưởng sản xuất số 1

m2

1,080

2

Nhà xưởng sản xuất số 2

m2

1,080

3

Khu văn phòng làm việc và giới thiệu sản phẩm

m2

232.9

4

Nhà để xe, nhà bảo vệ

m2

120

5

Cổng, hàng rào

HT

1

6

Khu đất sân bãi, đất giao thông

m2

3,500

7

Trạm điện, kho rác và khu xứ lý nước thải, nhà vệ sinh..

m2

250

8

Đất cảnh quan dự phòng

m2

8,568

4. Đ xuất nhu cầu sử dụng đất:

4.1. Địa điểm khu đất:

- Giới thiệu tổng thể về khu đất: vị trí dự án có diện tích 14.831 m2 tại xã Tóc Tiên, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

- Cơ sở pháp lý xác định quyền sử dụng khu đất: Khu đất thực hiện dự án đã được chủ đầu tư thỏa thuận mua lại hộ dân, toàn bộ quỹ đất được góp vốn vào công ty theo hình thức góp vốn vào dự án. (xem hồ sơ góp vốn vào dự án đính kèm)

4.2. Cơ cấu hiện trạng sử dụng đất:

Tổng hợp hiện trạng sử dụng đất

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Ghi chú

A

Đất sản xuất nông nghiệp

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

14.831

 

2

Đất chuyên dùng khác

0

 

 

Tổng

14.831

 

4.3. Dự kiến nhu cầu sử dụng đất:

Chủ đầu tư xin được thực hiện dự án di dời Nhà máy sản xuất hợp kim nhôm tại xã Tóc Tiên, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu với tổng diện tích là 14.831 m2.

CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (m2)

TỶ LỆ %

1

Nhà xưởng sản xuất

2,160

14.56%

2

Khu văn phòng làm việc và giới thiệu sản phẩm

233

1.57%

3

Nhà để xe và các công trình phụ trợ

370

2.49%

4

Đất giao thông, sân bãi

3,500

23.60%

5

Đất dự phòng

8,568

57.77%

6

Tổng cộng

14,831

100.00%

 

 

4.4. Giải trình việc đáp ứng các điều kiện giao đất, cho thuê đất, chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật

- Điều kiện về thực hiện dự án: Dự án được thực hiện trên quỹ đất sẵn có của chủ đầu tư theo hỉnh thức góp vốn bằng quyền sử dụng đất vào dự án. 

- Điều kiện về năng lực tài chính để bảo đảm việc sử dụng đất theo tiến độ của dự án đầu tư, cụ thể là:

+ Nhà đầu tư có vốn thuộc sở hữu của mình để thực hiện dự án không thấp hơn 20% tổng mức đầu tư (do dự án có quy mô dưới 20 ha): Đính kèm giấy xác nhận số dư tài khoản ngân hàng.

+ Nhà đầu tư có khả năng huy động vốn để thực hiện dự án từ ngân hàng và các cá nhân khác: được ngân hàng cam kết hỗ trợ vốn vay và các cá nhân khác tham gia góp vốn đầu tư, văn bản ngân hàng cam kết cho vay thực hiện dự án.

- Điều kiện về việc sử dụng đất: Do công ty mới thành lập, đây là dự án đầu tiên Công ty xin chủ trương đầu tư và triển khai thực hiện, Công ty không có vi phạm quy định của pháp luật về đất đai đối với trường hợp đang sử dụng đất do Nhà nước giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư khác.

4.4. Dự kiến kế hoạch, tiến độ giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất phù hợp với quy định của pháp luật về đất đai: Phù hợp do đất thuộc sở hữu của chủ đầu tư và các thành viên góp vốn vào dự án.

4.5. Phương án tổng thể bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư: Đất thuộc sở hữu của chủ đầu tư không phải đền bù GPMB.

5. Vốn đầu tư:

5.1. Tổng vốn đầu tư: 40,000,000,000 đồng (Bằng chữ: Bốn mươi tỷ đồng)

Trong đó:

a) Vốn cố định:   34,000,000,000 đồng,   (Bằng chữ:Ba mươi bốn tỷ đồng)

b) Vốn lưu động: 6,000,000,000 đồng,  (Bằng chữ: Sáu tỷ đồng).

 

 

 

Đơn vị: 1.000 đồng

STT

Hạng mục

 Giá trị trước thuế

 Thuế VAT

 Giá trị sau thuế

I

Chi phí xây lắp

17,270,093

1,727,009

18,997,102

II.

Giá trị thiết bị

5,698,000

569,800

6,267,800

III.

Chi phí quản lý dự án

337,364

33,736

371,101

IV.

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

1,206,739

120,674

1,485,923

4.1

Chi phí lập dự án

230,890

23,089

253,979

4.2

Chi phí thiết kế bản vẽ thi công

185,622

18,562

204,184

4.3

Chi phí thẩm tra thiết kế

21,071

2,107

23,178

4.4

Chi phí thẩm tra dự toán

43,931

4,393

48,324

4.5

Chi phí lập HSMT xây lắp

73,468

7,347

80,815

4.6

Chi phí lập HSMT mua sắm thiết bị

33,961

3,396

37,357

4.7

Chi phí giám sát thi công xây lắp

559,254

55,925

615,179

4.7

Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị

58,542

5,854

64,396

4.9

Chi phí lập báo cáo đánh giá tác động môi trường

144,100

14,410

158,510

V.

Chi phí khác

281,000

28,100

5,259,100

5.1

Chi phí bảo hiểm xây dựng=GXL*0,5%

67,000

6,700

73,700

5.2

Chi phí kiểm toán

124,000

12,400

136,400

5.3

Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán

90,000

9,000

99,000

5.4

Chi phí thuê đất

4,500,000

450,000

4,950,000

VI.

CHI PHÍ DỰ PHÒNG

1,239,660

123,966

1,619,051

VII

Vốn lưu động

5,454,545

545,455

6,000,000

VIII

Tổng cộng nguồn vốn đầu tư

31,487,402

3,148,740

40,000,077

 

Làm Tròn

 

 

40,000,000

5.2. Nguồn vốn đầu tư:

a) Vốn góp để thực hiện dự án đầu tư (ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):

 

 

Tên nhà đầu tư

Số vốn góp

Tỷ lệ (%)

Phương thức góp vốn (*)

Tiến độ góp vốn

VNĐ

Tương đương USD

1

Chi nhánh Công ty Cổ phần Bạch Gia

15,000,000,000

….000

37.5

Tiền mặt

 

2

Vốn Vay ngân hàng

25,000,000,000

…..000

62.5

Tiền mặt

 

b) Vốn huy động:

6. Thời hạn thực hiện/hoạt động của dự án: 50 năm.

GỌI NGAY - 0907957895

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ & THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG 
Địa chỉ: 28 B Mai Thị Lựu, P. Đa Kao, Quận 1, TP.HCM 
Hotline: (028 22 142 126 - 0903 649 782  - 0914526205
Email:  nguyenthanhmp156@gmail.com , thanhnv93@yahoo.com.vn 
Website: www.minhphuongcorp.com

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha