Văn bản đề nghị thực hiện dự án khu du lịch Cồn Cái Gà

Thực hiện chiến lược phát triển dự án khu du lịch Cồn Cái Gà chủ đầu tư sẽ tạo ra mô hình du lịch xanh cụ thể phù hợp với quy hoạch và chủ trương chính sách chung, góp phần vào việc phát triển tăng tốc chung của huyện Chợ Lách….

Ngày đăng: 15-06-2021

144 lượt xem

Văn bản đề nghị thực hiện dự án khu du lịch Cồn Cái Gà

III. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1. Tên dự án, địa điểm thực hiện dự án:

1.1. Tên dự án:  Khu du lịch sinh thái Cồn Cái Gà

1.2. Địa điểm thực hiện dự án:

- Địa điểm thực hiện dự án: tại xã Long Thới, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre nằm trong quần thể làng văn hóa du lịch Chợ Lách.

2. Mục tiêu dự án:

 

TT

Mục tiêu hoạt động

 

Tên ngành

(Ghi tên ngành cấp 4 theo VSIC)

Mã ngành theo VSIC

(Mã ngành cấp 4)

Mã ngành CPC (*)

(đối với các ngành nghề có mã CPC, nếu có)

1

Trồng cây nông nghiệp công nghệ cao

Trồng cây ăn quả kết hợp nông nghiệp công nghệ cao, trồng cây ăn quả khác.

0121

01213, 01219

2

Trồng hoa, cây cảnh

Trồng hoa kiểng và cây giống của địa phương.

0118

01183

3

Hoạt động nghĩ dưỡng

Dịch vụ lưu trú ngắn ngày, nhà khách, nhà nghĩ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày

5510

55103

Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động, Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác

5610

56109

Dịch vụ phục vụ đồ uống, Dịch vụ phục vụ đồ uống khác.

5630

56309

4

Hoạt động vui chơi giải trí

Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề

9321

93210

Hoạt động của các hiệp hội, Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ, Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu

9633

96330, 96390


2/ Tạo ra một hệ sinh thái du lịch bền vững dựa trên các nguồn lực sẵn có của địa phương thích hợp với các loại cây ăn trái và cây giống, hoa kiểng. Đất đai màu mỡ, nước ngọt quanh năm là những yếu tố thiên nhiên rất thuận lợi giúp cho người dân Chợ Lách tạo ra một vùng cây ăn trái đặc sản thuộc loại trù phú nhất Nam Bộ. Ngoài ra, nghề trồng hoa kiểng, cây giống cũng nhờ đó mà phát triển. Những tiềm năng cây trái, hoa kiểng đã tạo nên cho vùng đất dự án những sản phẩm du lịch đặc thù từ cây cảnh, hoa kiểng và những loại trái cây ngon trong vườn mà du khách có thể tham quan và trải nghiệm.1/ Giúp người dân và du khách tiếp cận các dịch vụ du lịch sinh thái theo mô hình mới du lịch miệt vườn dân dã tại địa phương với chi phí thấp.

3/ Thực hiện chiến lược phát triển dự án khu du lịch Cồn Cái Gà chủ đầu tư sẽ tạo ra mô hình du lịch xanh cụ thể phù hợp với quy hoạch và chủ trương chính sách chung, góp phần vào việc phát triển tăng tốc chung của huyện Chợ Lách….

Để xúc tiến việc thành lập và đầu tư xây dựng, đề nghị thực hiện dự án khu du lịch Cồn Cái Gà công ty đã hoàn thiện phương án đầu tư. Dự kiến sơ bộ về phương án kinh doanh cũng như kế hoạch hoàn vốn, trình UBND huyện Chợ Lách, cùng các sở, ban ngành để nhất trí chủ trương đầu tư xây dựng dự án đi vào hoạt động sẽ đóng góp một phần nhỏ phúc lợi an sinh cho xã hội nói chung và cũng là thêm một lựa chọn cho người dân địa phương và du khách.

Nhiệm vụ và giải pháp thực hiện

  • Nâng cao nhận thức và phát triển du lịch: Tăng cường các hoạt động tuyên truyền, phổ biến, giáo dục nâng cao nhận thức, trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức, doanh nghiệp và người dân về vai trò, tầm quan trọng của du lịch với sự phát triển kinh tế - xã hội, nhằm thống nhất quan điểm khẳng định du lịch là ngành kinh tế quan trọng, tích cực tham gia hoạt động xây dựng, quảng bá, giữ gìn và phát huy các giá tri tốt đẹp về hình ảnh, môi trường và các giá trị lịch sử, văn hóa của huyện nhà. Đẩy mạnh công tác quảng bá du lịch bằng nhiều hình thức phong phú, đa dạng, nhất là trên hệ thống đài, trạm truyền thanh, các hoạt động văn hóa, văn nghệ, TDTT, cổ động trực quan, cổng thông tin điện tử của huyện.
  • Đầu tư và xây dựng phát triển sản phẩm du lịch về nguồn, du lịch sinh thái, hoạt động vui chơi giải trí, đờn ca tài tử nam bộ, sản phẩm làng nghề, nâng cao chất lượng các dịch vụ phục vụ khách du lịch: …

3. Quy mô đầu tư:

Miêu tả quy mô bằng các tiêu chí:

- Diện tích đất, mặt nước, mặt bằng dự kiến sử dụng: 1,177,229 m2.

- Quy mô kiến trúc xây dựng:

STT

HẠNG MỤC

DIỆN TÍCH  (m2)

TỶ LỆ CHIẾM ĐẤT (%)

A

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

15,292.92

 1.37

1

Bãi đậu xe điện

200.00

 0.02

2

Nhà bến thuyền khu nghỉ dưỡng

200.00

 0.02

3

Sân tennis

1,532.92

 0.14

4

Nhà hội nghị

472

 0.04

5

Nhà hàng và café

620

 0.06

6

Khu tiếp đón và quản lý

670

 0.06

7

Bungalow song lập (12 căn)

1,812

 0.16

8

Bungalow đơn lập (16 căn)

1,200

 0.11

9

Spa

655

 0.06

10

Khu hồ bơi

667

 0.06

11

Khu nhà lồng bè kết hợp lưu trú

560

 0.05

12

Nhà hàng câu cá giải trí

400

 0.04

13

Chòi nhà nghỉ kết hợp ao cá (33 chòi)

1,617

 0.14

14

Nhà hàng ven sông

400

 0.04

15

Khu thủy tạ ven sông

392.00

 0.04

16

Nhà phục vụ homestay

200.00

 0.02

17

Khu nhà homestay (12 căn)

672.00

 0.06

18

Nhà sinh hoạt cộng đồng

360.00

 0.03

19

Khu nhà farmstay

2,240.00

 0.20

20

Bến thủy du lịch

423.00

 0.04

B

GIAO THÔNG NỘI BỘ

22,361.06

 2.00

C

CÔNG TRÌNH NHÀ Ở HIỆN TRẠNG

3,977.87

 0.36

D

AO NUÔI THỦY SẢN

304,349.42

 27.24

E

KHU TRỒNG CÂY ĂN TRÁI

318,111.61

 28.47

F

DIỆN TÍCH MẶT NƯỚC SÔNG

358,991.09

 32.13

G

CẢNH QUAN CÂY XANH

94,145.94

 8.43

TỔNG CỘNG

1,117,229.91

 100.00

 

 

- Vị trí dự án không thuộc khu vực đô thị.

- Dự án không thuộc phạm vi bảo vệ của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di tích quốc gia, di tích quốc gia đặc biệt.

- Dự án không thuộc khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử (được xác định trong đồ án quy hoạch đô thị) của đô thị loại đặc biệt;

4. Vốn đầu tư và phương án huy động vốn:

4.1. Tổng vốn đầu tư: 110,000,000,000 đồng (Một trăm mười tỷ đồng), trong đó:

Chi phí xây dựng

TT

Khoản mục chi phí

ĐVT

Khối lượng

Đơn giá
(1000đồng)

Giá trị trước thuế
(1000đồng)

I

CHI PHÍ XÂY DỰNG

XD

 

 

 

 

KHU NHÀ HÀNG BẾN THUYỀN

 

 

 

 

A

Công trình xây dựng

1

 

 

74,305,403

1

Bãi đậu xe điện

m2

200.00

950

190,000

2

Nhà bến thuyền khu nghỉ dưỡng

m2

200.00

4,500

900,000

3

Sân tennis

m2

1,532.92

1,500

2,299,380

4

Nhà hội nghị

m2

472

5,000

2,360,000

5

Nhà hàng và café

m2

620

2,500

1,550,000

6

Khu tiếp đón và quản lý

m2

670

3,500

2,345,000

7

Bungalow song lập (12 căn)

m2

1,812

4,200

7,610,400

8

Bungalow đơn lập (16 căn)

m2

1,200

4,200

5,040,000

9

Spa

m2

655

3,500

2,292,500

10

Khu hồ bơi

m2

667

1,200

800,400

11

Khu nhà lồng bè kết hợp lưu trú

m2

560

1,500

840,000

12

Nhà hàng câu cá giải trí

m2

400

2,500

1,000,000

13

Chòi nhà nghỉ kết hợp ao cá (33 chòi)

m2

1,617

1,500

2,425,500

14

Nhà hàng ven sông

m2

400

4,000

1,600,000

15

Khu thủy tạ ven sông

m2

392.00

4,500

1,764,000

16

Nhà phục vụ homestay

m2

200.00

3,500

700,000

17

Khu nhà homestay (12 căn)

m2

672.00

4,500

3,024,000

18

Nhà sinh hoạt cộng đồng

m2

360.00

3,500

1,260,000

19

Khu nhà farmstay

m2

2,240.00

2,500

5,600,000

20

Bến thủy du lịch 2 cầu tàu

m2

423.00

12,500

5,287,500

B

GIAO THÔNG NỘI BỘ

1

22,361.06

650

14,534,689

C

CÔNG TRÌNH NHÀ Ở HIỆN TRẠNG

1

3,977.87

300

1,193,361

D

AO NUÔI THỦY SẢN

1

304,349.42

8

2,434,795

E

KHU TRỒNG CÂY ĂN TRÁI, CÂY CẢNH HOA TƯƠI

1

318,111.61

12

3,817,339

F

DIỆN TÍCH MẶT NƯỚC SÔNG

1

358,991.09

5

1,794,955

G

CẢNH QUAN CÂY XANH

1

109,438.86

15

1,641,583

D

Hạ tầng kỹ thuật

 

 

 

4,721,211

1

San nền

m2

15,293

150

2,293,938

2

Cấp điện

ht

 

 

1,136,364

3

Cấp, thoát nước

ht

 

 

1,290,909

 

Tổng Phần xây dựng

 

 

 

80,668,197

II

CHI PHÍ THIẾT BỊ

TB

 

 

1,454,545

II.1

Khối nhà hàng

TB1

 

 

1,454,545

2

Thiết bị phuc vu khu du lịch

ht

 

 

1,000,000

3

Thiết bị bếp nhà hàng,

ht

 

 

454,545

 

Tổng cộng

 

 

 

82,122,742

Tổng mức đầu tư

 

 

 

 

 

Đơn vị: 1,000 đồng

STT

Hạng mục

Giá trị trước thuế

Thuế VAT

Giá trị sau thuế

I

Chi phí xây lắp

80,668,197

8,066,820

88,735,016

II.

Giá trị thiết bị

1,454,545

145,455

1,600,000

III.

Chi phí quản lý dự án

827,651

82,765

910,416

IV.

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

1,191,796

119,180

1,310,975

4.1

Chi phí lập dự án

63,767

6,377

70,143

4.2

Chi phí thiết kế bản vẽ thi công

33,244

3,324

36,568

4.3

Chi phí thẩm tra thiết kế

42,979

4,298

47,277

4.4

Chi phí thẩm tra dự toán

41,237

4,124

45,361

4.5

Chi phí lập HSMT xây lắp

28,309

2,831

31,140

4.6

Chi phí lập HSMT mua sắm thiết bị

67,432

6,743

74,175

4.7

Chi phí giám sát thi công xây lắp

764,875

76,488

841,363

4.7

Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị

9,807

981

10,788

4.8

Chi phí khảo sát địa chất, địa hình công trình

54,545

5,455

60,000

4.9

Chi phí đánh giá tác động môi trường

85,600

8,560

94,160

V.

Chi phí khác

563,875

56,388

656,918

5.1

Chi phí bảo hiểm xây dựng=GXL*0,5%

403,341

40,334

443,675

5.2

Chi phí kiểm toán

74,282

7,428

81,710

5.3

Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán

86,252

8,625

94,877

5.4

Chi phí thẩm tra tính khả thi của dự án

33,323

3,332

36,655

VI.

CHI PHÍ DỰ PHÒNG

4,106,137

410,614

4,516,751

VII.

Chi phí đền bù GPMB và thuế đất

5,700,000

570,000

6,270,000

VIII

Tổng cộng phần xây dựng

94,512,201

9,451,220

104,000,077

 

Vốn lưu động

 

 

6,000,000

X

Tổng cộng nguồn vốn đầu tư

 

 

110,000,077

 

Làm Tròn

 

 

110,000,000

 

- Vốn cố định: 104,000,000,000 đồng (Một trăm linh bốn tỷ đồng).

- Vốn lưu động: 6,000,000,000 đồng (Sáu tỷ đồng).

- Vốn góp của nhà đầu tư:

Vốn tự có (70%)                   : 77,000,000,000,000 đồng.

- Vốn huy động:

Vốn vay - huy động (30%) :  33,000,000,000 đồng

Chủ đầu tư sẽ thu xếp với các ngân hàng thương mại để vay dài hạn. Lãi suất cho vay các ngân hàng thương mại theo lãi suất hiện hành.

- Vốn khác: 0 đồng.

4.2. Nguồn vốn đầu tư:

a) Vốn góp để thực hiện dự án:

Tên nhà đầu tư

Số vốn góp

Tỷ lệ (%)

 

Phương thức góp vốn (*)

Tiến độ góp vốn

VNĐ

Tương đương USD

CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ BẤT ĐỘNG SẢN NGOC CHÂU

77,000,000,000 đồng

 

70%

 

Ngay khi có QĐ đầu tư


b) Vốn huy động:

- Vốn vay - huy động (30%): 33,000,000,000 đồng

- Chủ đầu tư sẽ thu xếp với các ngân hàng thương mại để vay dài hạn. Lãi suất cho vay các ngân hàng thương mại theo lãi suất hiện hành.

c) Vốn khác: 0 đồng.

5. Thời hạn hoạt động của dự án:

Thời gian hoạt động của dự án là 50 năm từ ngày các cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp giấy chứng nhận đầu tư và thời hạn này có thể được kéo dài thêm một khoảng thời gian nhất định theo yêu cầu của chủ đầu tư và được sự phê duyệt của các cơ quan có thẩm quyền.

6. Tiến độ thực hiện dự án:

Tiến độ thực hiện: 24 tháng kể từ ngày cấp Quyết định chủ trương đầu tư, trong đó các mục tiêu hoạt động chủ yếu của dự án đầu tư như sau:

STT

Nội dung công việc

Thời gian

1

Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư

Quý IV/2021

2

Thủ tục phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500

Quý I/2022

3

Thủ tục phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường

Quý II/2022

4

Thủ tục giao đất, thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất

Quý II/2022

5

Thủ tục liên quan đến kết nối hạ tầng kỹ thuật

Quý III/2022

6

Thẩm định, phê duyệt TKCS, Tổng mức đầu tư và phê duyệt TKKT

Quý III/2022

7

Cấp phép xây dựng (đối với công trình phải cấp phép xây dựng theo quy định)

Quý IV/2022

8

Thi công và đưa dự án vào khai thác, sử dụng

Quý I/2023

đến Quý IV/2024

 

IV. NHÀ ĐẦU TƯ/TỔ CHỨC KINH TẾ CAM KẾT

1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

2. Tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam và Chấp thuận chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

3. Cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án không được chấp thuận.

V. HỒ SƠ KÈM THEO

- Các văn bản quy định tại khoản 1 Điều 33 Luật Đầu tư.

- Các văn bản theo pháp luật về xây dựng, nhà ở, kinh doanh bất động sản đối với các dự án đầu tư xây dựng, nhà ở, khu đô thị.

- Thủ tục xin phép làm khu du lịch sinh thái, các hồ sơ liên quan khác (nếu có):

 

Xem thêm Dự án Khu du lịch sinh thái dưới tán rừng

 

GỌI NGAY - 0907957895

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ & THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG 
Địa chỉ: 28 B Mai Thị Lựu, P. Đa Kao, Quận 1, TP.HCM 
Hotline: 028 3514 6426 - 0903 649 782  - 0914526205
Email:  nguyenthanhmp156@gmail.com , thanhnv93@yahoo.com.vn 
Website: www.minhphuongcorp.com

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha