ĐỀ CƯƠNG NHIỆM VỤ VÀ DỰ TOÁN LẬP HỒ SƠ XIN CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
ĐỀ CƯƠNG NHIỆM VỤ VÀ DỰ TOÁN LẬP HỒ SƠ XIN CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG KHU CÔNG NGHIỆP PHÚ THUẬN CÓ CÔNG SUẤT TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI 4.500 M3/NGÀY ĐÊM
PHẦN A. ĐỀ CƯƠNG NHIỆM VỤ
1. Tên Dự án: Khu công nghiệp Phú Thuận có công suất trạm xử lý nước thải 4.500 m3/ngày đêm.
2. Chủ đầu tư: Quý Công ty.
3. Địa điểm thực hiện Dự án: xã Phú Thuận và xã Long Định, huyện Bình Đại , tỉnh Bến Tre.
4. Mục tiêu của Báo cáo:
- Lập hồ sơ xin cấp giấy phép môi trường Dự án: Khu công nghiệp Phú Thuận có công suất trạm xử lý nước thải 4.500 m3/ngày đêm.
5. Cơ sở pháp lý
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
6. Cấp thẩm định cấp giấy phép môi trường
Bộ Tài nguyên và Môi trường
II. NỘI DUNG VÀ NHIỆM VỤ
- Lập Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường theo phụ lục VIII Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 Chính phủ quy định chi tiết một số điều của luật bảo vệ môi trường.
- Xây dựng nội dung Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường theo phụ lục VIII Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường. Nội dung cụ thể như sau:
Chương I
THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên chủ dự án đầu tư:
2. Tên dự án đầu tư:
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư:
3.1. Công suất của dự án đầu tư:
3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư:
3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư:
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư:
5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư (nếu có):
Chương II
SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG
1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (nếu có):
2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường (nếu có):
Chương III
KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải (nếu có):
1.1. Thu gom, thoát nước mưa:
1.2. Thu gom, thoát nước thải:
1.3. Xử lý nước thải:
2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải (nếu có):
3. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường:
4. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại:
5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung (nếu có):
6. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành thử nghiệm và khi dự án đi vào vận hành:
7. Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác (nếu có);
8. Biện pháp bảo vệ môi trường đối với nguồn nước công trình thủy lợi khi có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi (nếu có):
9. Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án bồi hoàn đa dạng sinh học (nếu có):
10. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (nếu có):
Chương IV
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải (nếu có):
2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải (nếu có):
3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (nếu có):
4. Nội dung đề nghị cấp phép của dự án đầu tư thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại (nếu có):
5. Nội dung đề nghị cấp phép của dự án đầu tư có nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất (nếu có):
Chương V
KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN
A. Trường hợp dự án đầu tư được phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường (báo cáo các nội dung Mục 1 dưới đây)
1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án:
1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm:
1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải:
B. Trường hợp dự án đầu tư đang vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải trước ngày Luật Bảo vệ môi trường có hiệu lực thi hành (báo cáo các nội dung Mục 1 dưới đây)
1. Kết quả vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải đã thực hiện:
1.1. Kết quả đánh giá hiệu quả của công trình xử lý nước thải (cần nêu rõ tên và địa chỉ liên hệ của đơn vị thực hiện việc quan trắc môi trường: thời gian, tần suất, phương pháp, kết quả đo đạc, lấy và phân tích mẫu; thiết bị, phương pháp đo đạc, lấy mẫu và phân tích mẫu được sử dụng).
1.2. Kết quả đánh giá hiệu quả xử lý của công trình, thiết bị xử lý bụi, khí thải: Việc đánh giá hiệu quả xử lý được thực hiện thông qua kết quả quan trắc khí thải (kết quả đo đạc bằng thiết bị đo nhanh hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm) và số liệu quan trắc tự động, liên tục (nếu có) đối với từng công đoạn và đối với toàn bộ hệ thống xử lý. Chủ dự án thực hiện thống kê dưới dạng bảng tương tự như đối với nước thải tại Mục 1 nêu trên.
2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật.
2.1. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ:
2.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải:
2.3. Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên tục khác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ dự án.
3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm.
Chương VI
CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
PHỤ LỤC BÁO CÁO
III. THỜI GIAN THỰC HIỆN
Thời gian thực hiện: 90 ngày làm việc (Đã bao gồm thời gian thẩm định và cấp phép).
IV. SẢN PHẨM BÀN GIAO CHO CHỦ ĐẦU TƯ
Sau khi được cấp có thẩm quyền cấp giấy phép môi trường, đơn vị Tư vấn hoàn thiện hồ sơ bàn giao cho Chủ đầu tư như sau:
|
TT |
Nội dung tài liệu, sản phẩm bàn giao |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Nội dung báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường |
01 bản chính |
Theo đúng quy định tại phụ lục VIII Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 |
|
2 |
Giấy phép môi trường |
01 Bản chính |
Theo quy định tại Mẫu số 40 Phụ lục II Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT |
PHẦN B. DỰ TOÁN
1. Các căn cứ lập dự toán
- Thông tư 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ Tài chính về việc Hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường;
- Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí khảo sát xây dựng.
- Thông tư số 02/2022/TT-BTC ngày 15/7/2022 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường do cơ quan Trung ương thực hiện.
- Căn cứ vào nhu cầu thực tế của Chủ đầu tư và năng lực của Công ty cổ phần Đầu tư và Thiết kế Xây dựng Minh Phương.
2. Dự toán chi phí tư vấn
|
Stt |
Khoản mục chi phí |
Diễn giải |
Giá trị (đ) |
|
[1] |
[2] |
[3] |
[4] |
|
|
Chi phí thực hiện nhiệm vụ |
|
|
|
1 |
Chi phí chuyên gia |
Bảng tính chi tiết |
1.111.500.000 |
|
2 |
Chi phí vật liệu |
Bảng tính chi tiết |
13.630.000 |
|
3 |
Chi phí điều tra, khảo sát, thu thập thông tin |
Bảng tính chi tiết |
13.000.000 |
|
4 |
Chi phí vận chuyển |
Bảng tính chi tiết |
165.000.000 |
|
|
Tổng cộng |
|
1.303.130.000 |
Bằng chữ: Một tỷ, ba trăm lẻ ba triệu, một trăm ba mươi nghìn đồng./.
Ghi chú: Dự toán gói thầu trên chưa bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm phí thẩm định cấp giấy phép môi trường nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định (50 triệu đồng/giấy phép theo Thông tư số 02/2022/TT-BTC ngày 15/7/2022 của Bộ Tài chính).
Nội dung đề cương nhiệm vụ
1. Thông tin chung về dự án
2. Phạm vi thực hiện hồ sơ môi trường
3. Đối tượng và phạm vi tác động
Dự toán chi phí lập hồ sơ môi trường
Chi phí dự toán được lập theo hướng dẫn tại Thông tư 02/2022/TT-BTNMT và các quy định liên quan, bao gồm:
Lưu ý: Chi phí thực hiện hồ sơ là khoản đầu tư có tính chiến lược, giúp hợp pháp hóa toàn bộ hệ thống hạ tầng xử lý nước thải, đảm bảo điều kiện pháp lý cho các nhà đầu tư thứ cấp hoạt động ổn định, lâu dài.
Tính cấp thiết của việc lập hồ sơ
Bắt buộc theo Luật Bảo vệ môi trường 2020
Từ năm 2022, mọi dự án có phát sinh tác động môi trường đáng kể bắt buộc phải được cấp Giấy phép môi trường trước khi đi vào vận hành. Dự án có hệ thống xử lý nước thải công suất lớn như KCN Phú Thuận đương nhiên thuộc diện này.
Phục vụ công tác thanh – kiểm tra sau này
Giấy phép môi trường là tài liệu pháp lý quan trọng nhất được các cơ quan nhà nước sử dụng để đánh giá sự tuân thủ của doanh nghiệp trong suốt quá trình hoạt động.
Củng cố niềm tin cho nhà đầu tư thứ cấp
Việc sở hữu hồ sơ pháp lý đầy đủ, minh bạch về môi trường giúp nâng cao uy tín của khu công nghiệp, là “tấm giấy thông hành” trong việc thu hút doanh nghiệp nước ngoài, đặc biệt là những tập đoàn yêu cầu cao về tiêu chuẩn ESG (môi trường – xã hội – quản trị).
Lợi ích đa chiều từ dự án cấp giấy phép môi trường
Đối với chính quyền:
Đối với nhà đầu tư:
Đối với cộng đồng:
Trạm xử lý nước thải 4.500 m³/ngày đêm tại KCN Phú Thuận dự kiến ứng dụng công nghệ sinh học kết hợp lọc nâng cao, đạt QCVN 40:2011/BTNMT (cột A) – tiêu chuẩn xả thải cao nhất, phù hợp với:
Ngoài ra, hệ thống giám sát tự động – trực tuyến, kết nối với cơ quan quản lý nhà nước cũng được tích hợp, đảm bảo tính minh bạch – kiểm soát liên tục 24/7.
Gửi đến các nhà đầu tư:
Việc KCN Phú Thuận chủ động lập hồ sơ xin cấp Giấy phép môi trường chính là minh chứng cho tư duy đầu tư có trách nhiệm – dài hạn – minh bạch. Đây là dấu hiệu tích cực thể hiện cam kết phát triển bền vững, đảm bảo quyền lợi tối đa cho các nhà đầu tư thứ cấp.
Gửi đến các cơ quan chức năng:
Kính mong quý Sở, Ban ngành tạo điều kiện hỗ trợ, hướng dẫn và đẩy nhanh tiến độ thẩm định, cấp phép để dự án sớm hoàn thành, đóng góp cho mục tiêu tăng trưởng xanh và phát triển công nghiệp bền vững tại địa phương.
Gửi đến cộng đồng địa phương:
Dự án sẽ góp phần bảo vệ nguồn nước, giảm thiểu ô nhiễm, nâng cao chất lượng sống cho cư dân xung quanh khu công nghiệp. Mọi tác động đều được kiểm soát nghiêm ngặt và công khai.
Việc lập Đề cương nhiệm vụ và dự toán lập hồ sơ xin cấp Giấy phép môi trường cho hệ thống xử lý nước thải 4.500 m³/ngày đêm tại KCN Phú Thuận không chỉ là bước đi pháp lý bắt buộc, mà còn là hành động chiến lược thể hiện tinh thần trách nhiệm – minh bạch – tiên phong của chủ đầu tư trước xã hội, nhà nước và cộng đồng.
Đây là mảnh ghép quan trọng giúp khu công nghiệp sẵn sàng cho giai đoạn phát triển mới: Công nghiệp hóa – hiện đại hóa nhưng vẫn xanh – sạch – bền vững.


HOTLINE:
0903 649 782
nguyenthanhmp156@gmail.com
Công ty cổ Phần Đầu Tư & Thiết kế xây dựng Minh Phương nỗ lực hướng tới mục tiêu phát triển ổn định và trở thành một tập đoàn vững mạnh trong các lĩnh vực hoạt động của mình.
Chính sách đổi trả và hoàn tiền
Chính sách giao hàng
Hướng dẫn đặt hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ & THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG
© Bản quyền thuộc về minhphuongcorp.net
- Powered by IM Group
Gửi bình luận của bạn